Hội lưu học sinh Việt Nam tại Trường Đại học dân tộc Quảng tây -Tổ chức giao lưu về ngôn ngữ và văn hóa Việt - Trung.


    Đối chiếu tục ngữ Việt-Trung

    Share
    avatar
    isa104

    Tổng số bài gửi : 9
    Join date : 14/12/2009

    Đối chiếu tục ngữ Việt-Trung

    Bài gửi  isa104 on Tue Dec 15, 2009 6:40 pm

    1.爱不释手 ai4bu2shi4shou3: yêu thích không muốn rời.

    【解释】释:放,放下。由于非常喜欢,拿在手里舍不得放下。形容十分喜爱。

    【同义】手不释卷 :shou3bu4shi4juan4
    【反义】弃若敝屣 qi4ru2bi4xi3: bỏ mặc không ngó ngàng tới。
    Miêu tả yêu thích 1 vật gì đó đến mức cầm trong tay không nỡ đặt xuống,không muốn rời.
    Notes:Cách dùng của "爱不释手"và"手不释卷"có khác biệt các bạn cần chú ý như sau:
    "爱不释手" thì phạm vi sử dụng rộng hơn có thể dùng cho tất cả các đồ vật cụ thể nhưng "手不释卷" thì chỉ dùng cho sách;"手不释卷" về ý nghĩa thường dùng chỉ sự say mê,cần mẫn không rời ra được còn "爱不释手" thì chỉ đơn thuần chỉ sự yêu thích.

    【情景1】日本留学生武田小姐与中国朋友李莲从书店里出来。
    【对话1】李莲:看样子你很喜欢鲁迅的作品,刚才你一拿起鲁迅的书就爱不释手。
    武田:我是喜欢鲁迅的作品,可还读不懂多少。
    李莲:那本《日汉大词典》我也爱不释手,就是太贵了。
    武田:你先用我的吧。

    【情景2】苏东与伊朗留学生木三威在商店里走着。
    【对话2】苏东:木三威,那把让你爱不释手的扇子,你怎么没买?
    木三威:我不过看一看,什么叫爱不释手?
    苏东:看一看,那么半天不放下就叫爱不释手。
    木三威:那扇子太精美了,还有香味儿,我真的爱不释手。

    2.安分守己 an1fen4shou3ji3:an phận thủ thường.

    【解释】老老实实守本分,没有违法行为。褒义。
    Luôn tuân thủ bổn phận,không có hành động trái pháp luật.Mang nghĩa tốt.

    【近义】循规蹈矩 xun2gui1dao3ju1
    【反义】惹是生非 re3shi4sheng1fei1

    Notes:Từ "分” ở đây không thể đọc là fen1,cũng không thể viết thành "份"。"安分守己" thiên về nghĩa luôn làm tròn bổn phận,không làm những hành vi phạm pháp còn "循规蹈矩" còn có nghĩa bảo thủ,khư khư nếp cũ.

    【情景】有人怀疑某外国公司卖了假货,公司员工何塞与中国雇员张轩谈论此事。
    【对话】何塞:我们老板一向安分守己,那些骗人害人的事他决不会干。
    张轩:他还常教育我们要安分守己呢。

    3.安家落户 an1jia1luo4hu4:an cư lạc nghiệp.
    【解释】在一个新地方定居。多指人,有时也可以指上品等物。
    Định cư ở một nơi mới,đa số dùng chỉ người nhưng cũng có khi có thể dùng để chỉ đồ vật.

    【近义】安居乐业 an1ju1le1ye4,安家乐业an1jia1le1ye4
    【反义】颠沛流离dian1pei4liu2li2

    【情景1】一批外国游客参观某山村,村长为客人介绍情况。
    游客:听说你们以前住的山沟交通很不方便,连用水都困难。
    村长:是呀,所以我们山沟里的百姓到这里来安家落户了。
    游客:到这里安家落户的有多少人?
    村长:有三十多户,一百多口人。
    游客:这里风景真美,我都想来安家落户了。
    村长:欢迎啊!

    【情景2】法国商务代表团参观一个酒厂。
    【对话2】尼古拉:你们的就已经在北京安家落户了。
    厂长:我们的就还要到欧美安家落户呢!
    尼古拉:好啊,就到法国安家落户吧。

    【情景3】越南农民代表团参观果园。
    【对话3】阮文雄:你们这里有不少南方水果啊!
    果农:是啊,北方人也很喜欢南方水果,越南的青龙果就很受欢迎。
    阮文雄:让我们的青龙果早日来安家落户吧。
    果农:那太好了,我们很希望。

    4.白头偕老 bai2tou2xie2lao3:bách niên giai lão.
    【解释】夫妇共同生活到老年。多用来祝愿新婚夫妇婚姻美满长久。
    Chỉ vợ chồng chung sống với nhau đến đầu bạc răng long.Thường dùng chúc cô dâu chú rể có được hạnh phúc dài lâu.

    【同义】白头到老,比翼双飞bi3yi4shuang1fei1
    【反义】中道而弃zhong1dao4er2qi4

    【情景1】中村夫人去参加中国朋友云峰、玉娟的婚礼。
    【对话1】中村夫人:这里送给你们的小小礼物,祝你们新婚快乐,白头偕老。
    云峰、玉娟:谢谢。

    【情景2】在日本公司工作的中国员工戴先生与日本高田小姐结婚了。
    【对话2】高田小姐:你们中国人讲究从一而终,我也希望与你白头偕老。
    戴先生:愿我们今生今世永不分离,白头偕老。

    5.半途而废 ban4tu2er2fei4: bỏ cuộc nửa chừng.
    Bỏ cuộc,không tiếp tục nữa.Thường chỉ những việc làm không đến nơi đến chốn bỏ dở giữa chừng,không kiên trì đến cùng.Mang hàm nghĩa không tốt.

    【解释】废:停止,不再继续下去。中途停止。形容做事有始无终,不能坚持到底。贬义。

    【同义】浅尝辄止 qian1chang2zhe2zhi3
    【反义】待之以恒 dai4zhi1yi3heng2
    Notes:"半途而废" và "浅尝辄止" đều mang ý nghĩa chưa làm đến nơi đến chốn đã bỏ cuộc nhưng cũng có khác biệt."半途而废"từ "半" chỉ công việc đã làm được khá nhiều,còn "浅尝辄止" có"浅" chỉ công việc mới ở giai đoạn bắt đầu.

    【情景1】留学生阿里因为家里突然有事要回国,来跟老师告别。
    【对话1】阿里:老师,我要回国了。
    老师:阿里,你的汉语学得不错,要继续学下去呀,不能半途而废。
    阿里:我一定学好,不会半途而废的。

    【情景2】外国友人雷阳与中国朋友舒兵谈一次试验。
    【对话2】雷阳:我那次来,你正在搞一个什么试验,搞成功了吗?
    舒兵:搞了几次都没有成功,后来有的人被调走了,只好半途而废了。
    雷阳:半途而废了?太可惜了。

    6.半信半疑 ban4xin4ban4yi2: bán tín bán nghi


    【解释】:又相信有怀疑。即又信又不信。形容不敢确信的矛盾心情。
    Vừa tin tưởng vừa hoài nghi.Miêu tả tâm lí không dám tin tưởng hoàn toàn,nửa tin nửa ngờ.


    【近义】将信将疑 jiang4xin4jiang4xin4

    【反义】深信不疑 shen1xin4bu4yi2



    【情景1】伊老师告诉学生们,汉语系半汉语水平考试(HSK)辅导班,公费生可以免费参加,课后学生们议论纷纷。

    【对话1】A:老师说我们这次参加辅导班不收费,我是半信半疑。
    B:好多人对老师的话都半信半疑。
    C:用不着半信半疑,老师还能骗咱们?


    【情景2】留学生端娜特卖了一盒中药,看完说明书,来找中国朋友曲光。
    【对话2】端娜特:曲光,这说明书说的能都是真的吗?
    曲光:你怎么对着说明书半信半疑?不是在药店买的吗?
    端娜特:说的太好了,我才半信半疑。
    曲光:别半信半疑了,这药我吃过,就是好。


    7.杯盘狼藉 bei1pan2lang2ji2: Chén bát ngổn ngang,cơm rượu thừa mứa.


    【解释】狼藉:杂乱的样子。形容酒饭过后,就和盘子放得乱七八槽。贬义。
    Miêu tả cảnh tượng bừa bộn sau khi ăn uống xong,chén bát vất lung tung mỗi cái 1 nơi.Mang nghĩa không tốt.


    【近义】 杂乱无章 za2luan4wu2zhang1



    【情景1】田中先生刚送走几位客人,夫人回来了,见桌子放着杯盘,问阿姨。
    【对话1】夫人:招待什么人了?弄得杯盘狼藉?
    阿姨:没有别人,公司的几个领导。


    【情景2】刘老师在家里招待极为留学生吃完饭。
    【对话2】学生:刘老师,咱们唱卡拉OK 吧?
    刘老师:好,我把桌子收拾一下儿,这样杯盘狼藉太不雅了。
    学生:杯盘狼藉是我们弄的,我们来收拾。
    刘老师:我自己来,你们先唱吧。


    8.背信弃义 bei4xin4qi4yi4: lật lọng, bội tín bội nghĩa.
    【解释】违背诺言,不讲信用,不顾道义。贬义。常用来责备人。
    Miêu tả việc phản bội lời thề,không coi trọng chữ tín,đạo nghĩa.Thường dùng để trách móc 1 người.Mang hàm nghĩa không tốt.


    【近义】食言而肥 shi2yan2er2fei2,忘恩负义 wang4en1fu4yi4

    【反义】信而有信 xin4er2you3xin4


    Notes:"背信弃义" và "忘恩负义" đều mang ý nghĩa bội tín bội nghĩa tuy nhiên "背信弃义" nhấn mạnh việc không coi trọng chữ tín,không giữ lời hứa, còn "忘恩负义" thì có thêm ý nghĩa phản bội lại tình cảm,ơn nghĩa của người khác đối với mình."背" không thể đọc thành bei1.


    【情景1】中方商务代表 A 与外方代表 B 在为履行合同的事进行谈判。
    【对话1】A:你们为什么不履行合同,做出这种背信弃义的事?
    B:背信弃义?言中了。情况有变化嘛,谈不上背信弃义。


    【情景2】某外国公司老板麦克与中国员工许永久谈论海域公司不履行合同的事情。
    【对话2】麦克:海域公司如此背信弃义,我们以后再不要跟他们合同了。
    许永久:真没想到他们会这样背信弃义,一点儿起码的信誉都不讲。


    9.本末倒置 ben3mo4dao4zhi4: đảo gốc thành ngọn, đảo lộn trật tự.
    【解释】本:根本,主要的。末:末稍,次要的。比喻颠倒主要和次要的关系。贬义。多用来批评,责备人。
    Miêu tả việc đảo lộn, nhầm lẫn giữa cái quan trọng và thứ yếu.Mang nghĩa không tốt.Thường dùng phê bình hoặc trách móc người khác.


    【近义】舍本逐末 she4ben3zhu2mo4

    【反义】正本清源 zheng4ben3qing1yuan2


    【情景1】中国朋友林祥批评外国朋友伊万经常不去上课,却找人练习口语。
    【对话1】林祥:伊万,你简直本末倒置,怎么不上课,光找人练口语。
    伊万:我想学一些地道的口语嘛!这怎么叫本末倒置?
    林祥:你连课都不去上,基础打不好,就是本末倒置!
    伊万:还有人不上课去打工呢。
    林祥:那更是本末倒置。


    【情景2】大洋公司做出培训临时工的决定后,中国员工马文与外国员工海蒂私下议论。
    【对话2】海蒂:公司正式职工还没培训好呢,培训什么临时工,真是本末倒置!
    马文:抓临时工的技术培训,是对的,不是本末倒置。


    10.避重就轻 bi4zhong4jiu4qing1: chọn việc nhẹ tránh việc nặng
    【解释】躲避重的,拿轻的。比喻回避重要的,只抓次要的。贬义。多用来批评人不讲自己严重的错误。也指躲开要害的问题,只谈无关紧要的事。
    Miêu tả những người luôn chỉ tìm việc nhẹ né tránh việc nặng..Mang hàm nghĩa không tốt.Thường dùng để phê bình những người không dám thừa nhận những lỗi nghiêm trọng chỉ nhận những lỗi lặt vặt.Cũng dùng để nói những người luôn lảng tránh vấn đề chính chỉ nói chuyện vô thưởng vô phạt.


    【近义】拈轻怕重 nian1qing1pa4zhong4

    【反义】迎难而上 ying2nan2er2shang


    【情景1】经理杰克逊批评了做欺骗广告的雇员章南。
    【对话1】杰克逊:你夸大宣传的事怎么不说?净避重就轻!
    章南:你不是有意避重就轻,我不知道该说哪些。
    【情景2】警察抓到一个私香烟的老外,让他交到问题。
    【对话2】警察:你必须把问题都说出来,不能避重就轻。
    老外:我有什么说什么,决不避重就轻。

    11.变化无常 bian4hua4wu2chang2: biến hóa vô thường.
    【解释】形容变化多而且快,让人摸不到规律。含贬义。可以说人的性情,也说天气等。
    Được dùng để miêu tả những thay đổi lớn và nhanh,khiến người khác không thể tìm ra quy luật.Chứa hàm nghĩa không tốt.Có thể dùng để nói tình tình của 1 người hoặc thời tiết...
    【近义】变化多端 bian4hua4duo1duan1
    【反义】原封不动 yuan2feng1bu4dong4
    Notes:“变化无常”、“变化多端” đều mang ý nghĩa như nhau nhưng“变化无常” thường dùng để nói sự thay đổi không có quy luật của tình cảm,thời tiết...còn “变化多端” thì những sự thay đổi hoàn thiện,biến hóa nhiều về phương thức,thường dùng với những sự vật cụ thể.

    【情景1】约翰跟跟女朋友蒂娜吹了,他跟中国朋友胡希谈论她。
    【对话1】约翰:蒂娜这个人变化无常,她说的话我总觉得靠不住。
    胡希:我觉得她是一个认真的人,你怎么会觉得她变化无常?
    约翰:我比你了解她,她真是的变化无常啊。
    【情景2】丽莎跟中国朋友万方商量去香山游玩的事。
    【对话2】丽莎:万方,今天天气不错,下午骑车去香山玩玩儿吧。
    万方:最近天气总是变化无常,下午说不定会下雨呢。
    丽莎:啊?会这样变化无常?
    万方:五六月的天气就是变化无常嘛。

    12.别具一格 bie2ju4yi1ge2: có phong cách riêng
    【解释】具有一种与众不同的风格、特色。褒义。秤赞的话。
    Mang một phong cách khác hẳn.Có hàm nghĩa tốt.Thường dùng khen ngợi.
    【近义】独树一帜 du2shu4yi2zhi4
    【反义】千篇一律 qian1pian1yi2lv4
    Notes:“别具一格”、“独树一帜” đều mang ý nghĩa giống nhau nhưng “别具一格” thường được dùng chỉ những ý tưởng nghệ thuật độc đáo hoặc những cách nhìn nhận mới lạ...còn “独树一帜” thì chỉ việc thành lập 1 đội ngũ độc lập như:tìm ra những hướng đi mới hoặc tự thành lập lên 1 công ty riêng,phạm vi sử dụng rộng.Cũng có thể được dùng để chỉ những sáng tạo nghệ thuật hoặc đường lối chính trị độc đáo,mới lạ.

    【情景1】田川与中国朋友于波一起去酒店喝酒。
    【对话1】于波:这个酒店的布局别具一格,服务台在中间。
    田川:是别具一格,我在中国还第一次见过呢。
    【情景2】中国朋友小花陪韩国朋友朴春美去买家具。
    【对话2】朴春美:这种家具的设计很新颖,别具一格。
    小花:这种别具一格的家具既方便实用、又美观大方。

    13.不计其数 bu2ji4qi2shu4: không sao đếm xuể
    【解释】计算不出它的数目。形容极多。多用在不好的方面,常说人,有时也说事物。
    Miêu tả số lượng nhiều đến mức không sao đếm được.Thường dùng để nói những mặt không tốt.Đa phần dùng để chỉ người nhưng cũng có lúc được dùng cho sự vật.
    【近义】不可胜数 bu4ke3sheng4shu4
    【反义】屈指可数 qu1zhi3ke3shu4
    Notes:“不计其数 ”、“不可胜数” đều mang ý nghĩa như nhau tuy nhiên “不计其数 ” thường dùng cho những đồ vật cụ thể có thể đếm được,còn “不可胜数” ngoài như thế còn có thể dùng cho những đồ vật không thể đếm được đặc biệt là những thứ trừu tượng.

    【情景1】中国学生吕建在给外国同学石田讲社会上一些人性骗的事。
    【对话1】石田:真有人相信那些人吗?
    吕建:有,上当受骗的人不计其数。
    【情景2】村长向来访记者保罗介绍地震情况。
    【对话2】保罗:请问,地震造成的伤亡情况怎么样?
    村长:由于地震发生在深夜,人们毫无防备,人畜死伤不计其数。
    【情景3】克拉拉向中国朋友孟悦谈起了她的童年。
    【对话3】克拉拉:我小时候体弱多病,父母在我身上花的钱不计其数。
    孟悦:现在你身体还真不错。

    13.不翼而飞 bu2yi4er2fei1: không cánh mà bay
    【解释】翼:翅膀。没有翅膀却能飞走。比喻消息、事件等迅度传播出去,或事物失踪。
    Dùng để chỉ tin tức hoặc sự kiện lan truyền với tốc độ nhanh hoặc 1 đồ vật bị thất lạc.
    【近义】不胫而走 bu2jing4er2zou3

    【情景1】M公司与N公司高技术合作的事还没定下来,外面已经传开了,经理毕克谈到了这件事。
    【对话1】毕克:我一再嘱咐大家要保密,消息为什么不翼而飞了?
    王先生:经理调查一下儿,是谁说出去的?
    【情景2】蒙古留学生道尔吉早上去上课,自行车不见了,她看见了中国朋友金灿。
    【对话2】道尔吉:金灿,看见我的自行车了吗?
    金灿:你的车不是也放在这儿了吗?
    道尔吉:是啊,怎么不翼而飞了?
    金灿:不会吧,怎么能不翼而飞呢!
    道尔吉:确实“飞”了!你用车带我吧!

    14.不务正业 bu2wu4zheng4ye4
    【解释】掉下本职工作不干,去干其他事情,或者不从事正当职业,搞些歪门邪道。贬义,常用来责备人。
    Dùng để chỉ việc không tập trung vào công việc chuyên môn chỉ lo đi làm những việc không liên quan,hoặc cũng có thể chỉ làm việc 1 cách không đường đường chính chính toàn làm những việc gian dối.Mang hàm nghĩa không tốt thường dùng khi khiển trách người khác.
    【近义】游手好闲 you2shou3hao3xian2
    【反义】克尽厥职 ke4jin4jue2zhi2

    【情景1】泰国学生黄元美与中国朋友兰花谈起了兰花的哥哥。
    【对话1】黄元美:你哥哥干什么工作?
    兰花:他本来是搞服装设计的,可是忽然迷上了传销,不务正业。
    黄元美:你怎么说哥哥不务正业?
    兰花:爸爸天天这样说他。
    【情景2】留学生汤米访问了业余家何一兵。
    汤米:何先生,外面很喜欢读你的小说。
    何一兵:谢谢。我是一名警察,利用业余时间写一点儿文章,有人说我不务正业。
    汤米:你用业余时间写作,怎么能说不务正业呢!
    何一兵:他们跟我开玩笑,我可不是那种不务正业的人。

    15.不辞而别 bu4ci2er2bie2: không từ mà biệt
    【解释】不打招呼就离开了。含贬义,常来用责备人。
    Không chào hỏi đã đi về.Mang nghĩa không tốt thường dùng để trách móc người khác.
    【近义】溜之大吉 liu1zhi1da4ji2
    【反义】依依惜别 yi1yi1xi1bie2

    【情景1】叠尼跟中国朋友崔红谈昨晚生日会的事。
    【对话1】叠尼:昨天晚会开到十点多的时候,戴维说去洗手间,就那么不辞而别了。
    崔红:他一定有事,没人惹她生气,他怎么会不辞而别?
    【情景2】劳可兰约中国朋友李进一起去西兰朋友家做客。
    【对话2】劳可兰:咱们今天去做客,离开时候要跟主人打个招呼,不能不辞而别。
    李进:这我懂,到人家做客,我不会不辞而别的。
    avatar
    isa104

    Tổng số bài gửi : 9
    Join date : 14/12/2009

    part 2

    Bài gửi  isa104 on Tue Dec 15, 2009 6:41 pm

    16.不欢而散bu4huan1er2san4
    【解释】很不愉快的分开了。多指因为发了争执,使聚会之类的活动很扫兴。分开的可以是两人,也可以是很多人。
    Ra về trong tâm trạng không vui vẻ,nguyên nhân thường do có tranh chấp,bất hòa khiến cuộc gặp mặt không vui,có thể chỉ mâu thuẫn của 2 hoặc nhiều người.
    【近义】一哄而散 yi1hong4er2sa
    【反义】欢聚一党 huan1ju4yi1dang3
    Notes:“不欢而散”、“一哄而散” đều mang ý nghĩa chỉ sự bỏ đi nhưng “不欢而散” thì chỉ sự bất đồng về ý kiến hoặc cảm tình mà bỏ đi còn “一哄而散” thì nhấn mạnh việc bỏ về ngay tức khắc.

    【情景1】石川生清二跟中国朋友王军谈他给人介绍对象的事。
    【对话1】石川清二:我给远蓬介绍了一个女朋友,他们第一次约会就不欢而散了。
    王军:不欢而散?没吵起来吧?
    石川:没有,只是谈不到一块儿。
    【情景2】日本留学生铃木扣子跟中国朋友王珍但昨天晚会的情况。
    【对话2】王珍:扣子,昨天的晚会开得怎么样?
    扣子:别提了,有两个人喝酒多了,吵了起来,弄得大家不欢而散。
    王珍:好好的晚会怎么不欢而散呢!

    17.不慌不忙:bu4huang1bu4mang2: từ tốn không vội vã
    【解释】不慌张不慌乱。形容人从容、镇静。褒义。
    Miêu tả những người ung dung,từ tốn không vội vàng,hấp tấp.Mang nghĩa tốt.
    【近义】从容不迫 cong2rong2bu2po4
    【反义】手忙脚乱 shou3mang2jiao3luan4
    Notes:“不慌不忙”、“从容不迫” có ý nghĩa tương đồng nhau.Nhưng ”不慌不忙“ thường dùng trong khẩu ngữ chỉ tâm trạng không hoang mang.Còn“从容不迫” thì chỉ trong những hoàn cảnh nguy hiểm cận kề cái chết vẫn bình tĩnh.

    【情景1】几位留学生谈论二年级上第一堂汉语课的情况。
    【对话1】阿都喜华:记得那天汉语课,老师让我们在黑板上写出自己的名字,你不不慌不忙地写了三个大字-具泰雄。
    具泰雄:那是1993年9月吧?那天大家都不慌不忙啊。
    阿都喜花:我不是不慌不忙,我是想快也快不了。
    【情景2】老师带留学生去参观工厂,学生都上了车,老师看见罗伯特从远处走来。
    【对话2】老师:要开车了,罗伯特,你怎么还不慌不忙的?
    罗伯特:来了,来了!

    18.不了了之 bu4liao3liao3zhi1
    【解释】了:完了,结果。问题并没有解决,却放在一边不去管它,就算没事了。多喊贬义,反映一种不负责任的态度。
    Dùng để chỉ việc chưa giải quyết xong việc đã vất sang 1 bên coi như xong,không thèm đoái hoài nữa.Mang nghĩa không tốt để phản ánh thái độ không có trách nhiệm với công việc.
    【近义】束之高阁 shu4zhi1gao1ge2

    【情景1】日本留学生河本跟老师说,他在某饭店因打抱不平打架被罚款了,并说他要求饭店做调查。
    【对话1】老师:事情调查得怎么样了?
    河本:我向饭店提出过几次要弄清楚责任,他们也不积极,我看就算不了了之了。
    老师:怎么能不了了之?
    河本:人家说事情很复杂,调查起来非常麻烦,我看只能不了了之了。
    【情景2】外国留学生别佳问老师参观北京胡同的事。
    【对话2】别佳:老师,我们还去参观北京胡同吗?
    老师:系主任说过一次,又不了了之了,可能不去了。
    别佳:可别不了了之,我们都希望去呢。

    19.不三不四 bu4san1bu2si4
    【解释】形容人不正经,不正派。贬义,说人不好。
    Dùng để chỉ những người không đứng đắn,không ra gì.Mang ý nghĩa không tốt.
    【近义】不伦不类 bu4lun2bu2lei4
    【反义】一本正经 yiben3zheng4jing1
    Notes:”不三不四“、”不三不四“ đều có ý nghĩa giống nhau tuy nhiên ”不三不四“ thì ý nghĩa rất rộng có thể kết hợp cùng với sự vật cụ thể hoặc trừu tượng.Còn”不三不四“ thì ý nghĩa nặng hơn thường ám chỉ những người qua đường hoặc hành vi không giống ai.

    【情景1】中国学生王家兴提醒外国朋友啊普社拉与人交往要注意。
    【对话1】王家兴:啊普社拉,不要跟那些不三不四的人交往。
    啊普社拉:我交往的人没有不三不四的。
    王家兴:我看那个叫阿毛的就不三不四。
    啊普社拉:看他好像不三不四的样子,其他人不错。
    【情景2】爱碧回来后埋怨中国朋友慧小丽骑车碰了人不道歉。
    【对话2】爱碧:你骑车碰了人,不道歉,说话还不三不四,这样不好!
    慧小丽:道什么歉?说话凶点儿,他就不敢欺负你,这是经验!

    20.不相上下 bu4xiang1shang4xia4: ngang tài ngang sức
    【解释】分不出高低好坏,不能确定谁胜谁负。多用来形容水平、程度差不多。
    Dùng để chỉ việc không phân cao thấp,không ai hơn ai .Dùng chỉ việc trình độ tương đương nhau.
    【近义】势均力敌 shi4jun1li4di2
    【反义】判若云泥 pan4ruo4yun2ni2
    Notes:”不相上下“、”势均力敌“ đều mang ý nghĩa giống nhau nhưng ”势均力敌“ thường dùng để chỉ lực lượng tương đồng còn ”不相上下“ thì phạm vi sử dụng rộng hơn có thể dùng để chỉ không phân biệt được cao thấp,tốt xấu,to nhỏ...

    【情景1】越南留学生范氏花与张老师谈论期中考试成绩等问题。
    【对话1】范氏花:老师,我们班成绩比202班高不高?
    老师:两个班成绩不相上下。
    范氏花:口语能比他们好一点儿?
    老师:我看也不相上下,说的都相当流利了。
    【情景2】看完世界杯女子足球赛传播以后,老师在路上遇见了美国学生莎曼。
    【对话2】老师:莎曼,你们美国女足队好厉害呀!
    莎曼:中美两国女子足球对的水平不相上下啊。
    老师:是不相上下,所以争夺特别激烈。
    avatar
    isa104

    Tổng số bài gửi : 9
    Join date : 14/12/2009

    part3

    Bài gửi  isa104 on Tue Dec 15, 2009 6:42 pm

    21.不学无术 bu4xue2wu2shu4

    【解释】学:学习,学问。术:方法,本领。没有学问。没有本领。贬义。多用来批评、讽刺人无知识。
    Dùng để miêu tả những người không có học vấn,kém cỏi.Mang hàm nghĩa không tốt.Thường dùng phê bình hoặc châm chọc những người không có trình độ.
    【近义】才疏学浅
    【反义】学富五车
    Notes:”才疏学浅“ và ”不学无术“ đều mang ý nghĩa giống nhau nhưng ”不学无术“ thì thiên về không có bản lĩnh còn ”才疏学浅“ thì nhấn mạnh về năng lực kém.Mức độ của ”不学无术“ nặng hơn.


    【情景1】日本某公司要提拨一位科长,本田先生征求雇员淋漓的意见。
    【对话1】本田:林先生,您看谁合适?
    林立:当科长要业务好、人品好,不能不学无术。
    本田:不学无术?那当然不行!我们公司没有不学无术的人。
    林立:都不是不学无术的人,就得看能力了。
    【情景2】留学生布拉维要去拜见杨教授,征求博士生戴维的意见。
    【对话2】布拉维:戴维,我看杨教授那么老了,一定很有学问吧?
    戴维:别看他那么老,他才不学无术呢!
    布拉维:是吗,我看他不像不学无术的样子。
    戴维:不学无术不是一眼就看得出来的呀。

    22.不约而同 bu2yue1er2tong2


    【解释】约:约定。事先没有商量,彼此的看法或行动却完全一致。
    Không hẹn mà gặp, không bàn bạc trước mà vẫn nhất trí.
    【情景1】同学们刚看了校园橱窗里优秀教师的照片,费依玛在路上遇见了罗老师。
    【对话1】费依玛:我们看家你的大照片,他家不约而同地说:“我们师 真棒!”
    罗老师:谢谢,我还差得远呢。
    【情景2】老师跟大家强调上课不要迟到,问格卓。
    【对话2】老师:格卓,早上起得来吗?
    格卓:老师问我,大家都不约而同地看我。以后我不再迟到了!


    23.层出不穷 ceng2chu1bu4qiong2



    【解释】层:重叠,重复,持续不断。穷:完了(liao3)。接连不断的出现,没完没了。
    Miêu tả sự xuất hiện liên tục tầng tầng lớp lớp.Mang hàm ý tốt thường dùng để chỉ người tốt việc tốt.
    【近义】层见叠出 ceng2jian4die2chu

    【反义】屈指可数 qu1zhi3ke3shu4


    【情景1】外国人参观了朝霞小区沉主任座谈。
    【对话1】外国人:沉主任,你们小区有什么特点?
    沉主任:我们开展了精神文明教育活动,小区里助人为乐的人和事层出不穷。
    【情景2】汉语写作课上,老师布置学生写一件难忘的事。
    【对话2】老师:同学们,大家有没有事情可写呀?
    桑尼亚:社会上层出不穷的好人好事,我们也遇见过,有事情可写。


    24.车水马龙 che1shui3ma3long2 Ngựa xe như nước
    【解释】车子很多,一辆接一辆,像水流一样;马也很多,首尾相接,好像一条龙。形容路道上车子多,来往不断,十分热闹。
    Miêu tả xe cộ đi lại trên đường rất đông đúc nhộn nhịp.
    【近义】络绛不绝 luo4jiang4bu4jue2
    【反义】冷冷清清 leng3leng3qing1qing1


    【情景1】韩国留学生权秀趁从南方旅行回来,与老师谈起了某一城市。
    【对话1】老师:那个城市怎么样?
    权秀趁:小城不大,但很繁华,大街小港,车水马龙,十分热闹。

    老师:你喜欢城市的车水马龙?
    权秀趁:是的,我喜欢车水马龙,他像征着繁华。
    【情景2】郎华约外国朋友苏珊娜进城玩玩儿,遭到了拒绝。
    【对话2】郎华:苏珊娜,咱们进城玩玩好吗?
    苏珊娜:我不去。
    郎华:你很少进城,为什么?
    苏珊娜:我从小就喜欢清静,不喜欢城市的热闹,不喜欢车水马龙。


    25.称心如意 chen4xin1ru2yi4 vừa lòng đẹp ý
    【解释】称心:合乎心意。如意:令人满意。符合心愿,感到满意。
    【近义】心满意足 xin1man3yi4zu2
    【反义】事与愿违 shi4yu3yuan4wei2
    Notes:“称心如意” đa số dùng cho con người,sự vật cụ thể.“心满意足” thì lại dùng cho những sự vật trừu tượng hơn như ước mơ,hi vọng...


    【情景1】汉语系四年级留学生要去南方进行语言实践,老师谈了活动安排。
    【对话1】老师:不知这样安排能不能让大家称心如意?
    雷米:我觉得安排得还算适合,我感到称心如意了。
    老师:真正收获大才能称心如意。
    【情景2】日本友好人土中川先生想在北京投资建一所大学,专门培养日语翻译。他看了房屋设计图纸。
    【对话2】设计师:这样设计,您觉得怎么样?
    中川:这房子无论是地段还是整体设计,都让我称心如意。
    avatar
    isa104

    Tổng số bài gửi : 9
    Join date : 14/12/2009

    Re: Đối chiếu tục ngữ Việt-Trung

    Bài gửi  isa104 on Tue Dec 15, 2009 6:43 pm

    26.成千上万 cheng2qian1shang4wan4
    【解释】形容数量很多,达到千、万。说人、物都可以。
    Miêu tả số lượng rất nhiều lên đến hàng ngàn,hàng vạn.Có thể dùng cho cả người hoặc vật.
    【近义】千千万万 qian1qian1wan4wan
    【反义】寥寥无几 liao2liao2wu2ji3

    【情景1】课堂上,留学生学了课文《我的希望工程》后老师问问题。
    【对话1】老师:开展“希望工程”有什么意义?
    诺维拉:“希望工程”救了成千上万失学青少年,使他们重新回到了校园。
    【情景2】留学生们到了北京都想买自行车作为交通工具。他们常常谈论自行车。
    【对话2】小高:北京人太多,节日里,聚集在天安门广场的群众成千上万。
    米拉:北京人是多,自行车更叫多。
    米格尔:北京真是自行车王国,街上的自行车成千上万。

    27.诚心诚意 cheng2xin1cheng2yi4 thành tâm thành ý
    【解释】诚:真诚,真心。真心实意。形容十分真诚。多用来说激情、招待等。
    Miêu tả sự nhiệt tình thường dùng khi mời hoặc tiếp đãi khách.
    【近义】真心实意 zhen1xin1shi2yi4
    【反义】虚情假意 xu1qing2jia3yi4

    【情景1】日本留学生柳田激情王老师参加她的生日晚会。
    【对话1】柳田:王老师,请参加我的生日晚会好吗?我是诚心诚意地激情您。
    老师:谢谢,我知道你是诚心诚意的,我实在有事。
    【情景2】德国学生端娜特要回国了,她的中国朋友苗坤送她一件礼物。
    【对话2】苗坤:这点儿礼物带上吧,这是我的诚心诚意送给你父母的。
    端娜特:多谢了。
    苗坤:我诚心诚意欢迎你再来我的家做客。
    端娜特:我一定再来。我也诚心诚意希望你到我家做客。

    28.承前启后 cheng2qian2qi3hou4
    【解释】承:承接,继承。启:开,开创。继承过去了,开创未来的。多用与学问、事业等方面。
    Nối tiếp trước sau,truyền cho đời sau.Thường dùng chỉ học vấn,sự nghiệp...
    【近义】承上启下 cheng2shang4qi3xia4
    Notes:“承前启后” và“承上启下” đều mang ý nghĩa như nhau nhưng “承前启后” thường dùng cho sự nghiệp học vấn còn“承上启下” thì dùng trong văn chương.


    【情景1】留学生代莱萨和中国朋友江岩互帮互学,今天她要 预习课文。
    【对话1】代莱萨:江岩,课文里说:“年轻人起着承前启后的作用”,山么叫“承前启后”?
    江岩:这是成语,给你《成语词典》。
    【情景2】留学生古力吉利在听新闻听力课的录音,他时而向中国朋友王红请教。
    【对话2】录音:“这是一部成分的理论著作,是一部全新的学说,在社会发展的历史长河中承前启后。”
    古力吉利:王红,你听这最后一句话,什么“成起去后”?
    王红:是“承前启后”,我给你写出来,你看看《成语词典》。


    29.出类拔萃 chu1lei4ba2cui4
    【解释】出:招出,招过。拔:招出,高出。萃:聚集在一起的人或事物。褒义。形容才能品德高于一般人,十分出众。
    Miêu tả những người có tài năng phẩm chất cao hơn những người bình thường, xuất sắc siêu việt.Mang hàm nghĩa tốt.
    【近义】鹤立鸡群 he4li4ji1qun2
    超群绝伦 chao1qun2jue2lun2
    【反义】默默无闻 mo4mo4wu2wen2


    【情景1】优秀毕业生的成绩连同照片在校园橱窗里公布出来了。同学们议论纷纷。
    【对话1】霍尔赫:这十位毕业生真是出类拔萃,听说前三名可以免试读研究生呢。
    米格尔:这样出类拔萃的学生就是参加考试也准考得上。
    李老师:你们两个也是出类拔萃的,两年后我会在这里看见你们的照片。
    【情景2】某外国公司的中国雇员在谈论出国进修的事,被旁边的经理听到了。
    【对话2】于秀凌:听说公司要选派人到英国进修,不知会选上谁?
    经理:选谁?当然选出类拔萃的了!


    30.川流不息 chuan1liu2bu4xi1
    【解释】川:河流。息:停止。像河水那样不停地流。多形容人、车马、船只等来往不绝。
    Miêu tả người,ngựa xe,thuyền bè đi lại đông đúc như nước chảy không ngừng.
    【近义】络绎不绝 luo4yi4bujue2
    【反义】时断时续 shi2duan4shi2xu4


    【情景1】晚饭后,中国学生赵发与外国朋友谢尔盖站在窗前向马路上观望。
    【对话1】谢尔盖:我特别喜欢欣赏川流不息的车辆和人群。
    赵发:你那麽有情趣!我一看见川流不息的车啊,人啊,就觉得头晕!
    谢尔盖:我看见车辆人群川流不息觉得特热闹。
    【情景2】某地发现在地下热水,好多外国人前去考察,劳可兰先生刚刚考察回来。
    【对话2】中国朋友:劳可兰先生,路上车很多吗?
    劳可兰:车很多,从早到晚川流不息。
    avatar
    isa104

    Tổng số bài gửi : 9
    Join date : 14/12/2009

    Re: Đối chiếu tục ngữ Việt-Trung

    Bài gửi  isa104 on Tue Dec 15, 2009 6:44 pm

    31.吹毛求疵 :chuī máo qiú cī
    【解释】疵:毛病,缺点。把表皮的毛吹起来寻找毛病。比喻故意逃毛病,找错误。贬义。
    Vạch lá tìm sâu, bới lông tìm vết, cố ý tìm lỗi sai của người khác.Mang hàm nghĩa không tốt.
    【近义】求全责备:qiú quán zé bèi
    【反义】隐恶扬善:yǐn è yáng shàn

    【情景1】麦哈姆德在一个品店买牛奶,差点儿跟售货员吵起来。
    【对话1】售货员:生产日期怎么了?看不清楚?你简直吹毛求疵!
    麦哈姆德:什么叫吹毛求疵?看不清楚还不能问吗?
    【情景2】汉语老师向留学生强调语音语调的重要性。
    【对话2】老师:我说有的同学语音语调有问题,有的同学还觉得我吹毛求疵。
    费依玛:老师就得吹毛求疵!老师要是马马虎虎,我们能学好吗?

    32.此起彼伏:cí qǐ bǐ fú
    【解释】此:这,这里。彼:那,那里。伏:低下去。这里起来,那里低下。形容一起一落,连续不断。
    Miêu tả hết đợt này đến đợt khác, liên tục không ngừng
    【近义】层见叠出:céng jiàn dié chū
    【反义】县花一现:xiàn huā yī xiàn

    【情景1】语言文化大学体育运动会开过之后,安娜见到了中国朋友宋云。
    【对话1】安娜:那天我没有看比赛,怎么样?
    宋云:那天热闹极了,看台上掌声、喊声此起彼伏。
    【情景2】留学生们常常到田边散步,马特遇见了一个农民。
    【对话2】农民:你们在田边散步,麦田有什么好看的?
    马特:我就喜欢麦田此起彼伏的麦浪。

    33.从容不迫:cóng róng bù pò
    【解释】从容:沉着镇定,不慌不忙。迫:急迫。形容非常沉着,不紧张,不着急。
    Miêu tả việc cực kì bình tĩnh, không hốt hoảng, lo lắng.
    【近义】不慌不忙:bù huāng bù máng
    慢条斯理:màn tiáo sī lǐ
    【反义】惊慌失措:jīng huāng shī cuò

    【情景1】口语考试结束了,田中同学跟老师谈这次考试。
    【对话1】田中:老师,我真紧张。
    老师:你选题时候那么从容不迫,看不出你紧张。
    田中:还从容不迫?我都急出汗了。
    【情景2】在赛扬外,小金遇见了外国朋友菲利浦。
    【对话2】小金:你去哪?
    菲利浦:去比赛呀,我是参赛选手。
    小金:看你那从容不迫的样子,我还以为你只是观众呢。

    34.粗心大意:cū xīn dà yì
    【解释】粗心:不细心。大意:疏忽,不注意。指做事不细心,不认真,马马虎虎。
    Miêu tả làm việc gì đó không cẩn thận, không chăm chú, qua loa đại khái.
    【近义】粗技大叶:cū jì dà yè
    【反义】一丝不苟:yīsībùgǒu

    【情景1】考试前老师嘱咐学生不要马虎。
    【对话1】老师:好好看看题,上次就有粗心大意,少做了一道题。
    学生:平常粗心大意,考试还粗心大意?
    老师:粗心大意的人什么时候都粗心大意。
    【情景2】罗丽陪高田洋子去打电话。
    【对话2】罗丽:你怎么老打不通?
    高田:是我粗心大意,记错了电话号码。

    35.大公无私:dà gōng wú sī
    【解释】一心为公,没有私心。褒义,称赞人的话。
    Miêu tả những người 1 lòng vì công, không tư vị.Chí công vô tư.Mang nghĩa tốt, thường dùng khi khen ngợi ai đó.
    【近义】公而忘私:gōng ér wàng sī
    铁面无私:tiěmiànwúsī
    【反义】假私济私:jiǎ sī jì sī

    【情景1】留学生到电机厂搞语言实践,见工人们都喜欢大张师傅。
    【对话1】留学生:你们怎么都喜欢大张师傅?
    王师傅:他大公无私,所以我们都喜欢他。
    【情景2】留学生在报刊阅读课上读了常有义的事迹后,一个个都很感动。
    【对话2】老师:罗德,你看懂了吗?
    罗德:我完全懂了,我很羡慕常有义大公无私的精神。
    Măng mọc quá tre

    Ý nghĩa : thế hệ trẻ vượt lên thế hệ trước, thế hệ sau giỏi giang hơn thế hệ trước.
    Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau
    青出于蓝而胜于蓝
    (qīng chū yú lán ér shēng yú lán )
    后生可畏
    (hòu shēng kě wèi )
    并寒于水
    (bìng hán yú shuǐ )
    后来居上
    (hòu lái jū shàng )
    Quen tay hay việc



    Ý nghĩa: đã làm nhiều lần, có nhiều kinh nghiệm, trở nên thành thạo thì công việc sẽ làm rất tốt.
    Tiếng Trung tương đương câu sau:
    - “熟能生巧”
    (shú néng shēng qiǎo )
    Giấy trắng mực đen

    Ý nghĩa: đã có bằng chứng cụ thể rõ ràng, bằng văn bản, không thể chối cãi được.
    Tiếng Trung có câu tương đương như sau :
    -“白纸写黑子”
    (bái zhǐ xiě hēi zi )
    "Quýt làm cam chịu" hoặc
    "chó đen ăn vụng, chó trắng phải đòn"
    Ý nghĩa :
    Cách so sánh để nói lên phạt sai đối tượng, người này làm sai hỏng, người kia phải gánh vác trách nhiệm.
    Tiếng Trung tương đương có những câu sau:
    - “白狗偷吃,黑狗遭殃”
    (bái gǒu tōu chī,hēi gǒu zāo yāng )
    - “黑狗偷时,白狗当灾”
    (hēi gǒu tōu shí,bái gǒu dāng zāi )
    Có tiền mua tiên cũng được
    Ý nghĩa:
    Tiền đóng vai trò quyết định, có tiền làm được mọi chuyện.
    Tiếng Trung có câu tương đương như sau:
    - “钱大买钱二炮”
    (qián dà mǎi qián èr pào )
    -“钱能沟通神”
    (qián néng gōu tōng shén )

    nguồn dtt

    Sponsored content

    Re: Đối chiếu tục ngữ Việt-Trung

    Bài gửi  Sponsored content


      Hôm nay: Tue Jan 22, 2019 6:44 am